Lốp MICHELIN Pilot Street

Mang lại cảm giác thoải mái khi lái xe

› Vận hành tin cậy khi đi trên đường ướt mỗi ngày
› Tuổi thọ dài hơn 35% so với dòng sản phẩm michelin pilot sporty*
› Khả năng kiểm soát lái tuyệt vời và mang đến cảm giác thư thái
khi lái xe mỗi ngày
› Thiết kế được truyền cảm hứng bởi các dòng lốp dành cho xe
mô tô thể thao của michelin 

DÒNG SẢN PHẨM VỪA ĐẢM BẢO ĐƯỢC ĐỘ BÁM ĐƯỜNG CŨNG NHƯ TUỔI THỌ
Các rãnh gai chạy từ trung tâm tới 2 bên vai lốp, giúp cải thiện khả năng thoát nước nhanh chóng, cho khả năng bám đường ướt tốt hơn. 

+ CHIỀU CHUYỂN ĐỘNG CỦA LỐP TRƯỚC VÀ LỐP SAU LẠI KHÁC NHAU?
Lốp trước và lốp sau có 2 nhiệm vụ khác nhau khi lắp trên xe, theo đó, lốp trước phải chịu lực phanh, và lốp sau chịu lực khi tăng tốc. Quá trình thiết kế mã gai lốp phải tính đến yếu tố này để đảm bảo phát huy được tất cả các tính năng của lốp cũng như giúp lốp mòn đều.

Quá trình nghiên cứu thiết kế cẩn trọng giúp cho ra đời những mã gai đáp ứng các đòi hỏi khác nhau thông qua việc đảo chiều chuyển động của lốp.

Vui lòng liên hệ: 093 856 4477 để được hỗ trợ kỹ thuật đối với lốp dành cho xe 2 bánh. 



Nguồn gốc: Thái Lan



Các kích thước của dòng sản phẩm
THÔNG SỐ LỐP MÂM VÀNH LOẠI XE
60 100 17 33 L (Pilot street) 17
60 90 17 30 S (Pilot street) 17
70 90 17 38 S (Pilot street) 17
70 90 17 43 S REINF (Pilot street) 17
70 90 14 40 P R REINF (Pilot street) 14
80 90 17 50 S REINF (Pilot street) 17
80 90 14 46 P REINF (Pilot street) 14
80 80 14 43 P REINF (Pilot street) 14
80 90 16 48 S REINF (Pilot street) 16
80 80 17 46 P REINF (Pilot street) 17
90 80 14 49 P REINF (Pilot street) 14
90 90 14 52 P REINF K (Pilot street) 14
100 80 14 48 P (Pilot street) 14
100 70 17 49 S (Pilot street) 17
100 90 14 57 P REINF (Pilot street) 14
110 80 14 59 P REINF (Pilot street) 14
110 80 17 57 S (Pilot street) 17
110 80 14 59 P (Pilot street) 14
120 70 14 61 P (Pilot street) 14
120 70 17 58 S (Pilot street) 17
2,75 - 18 42 P TL/TT (Pilot street) 18
90 80 17 46 S TL/TT (Pilot street) 17
100 80 17 52 S TL/TT (Pilot street) 17
110 70 17 54 S TL/TT (Pilot street) 17
80 100 14 49 L REINF (Pilot street) 14
90 90 18 57 P REINF (Pilot street) 18
100 90 18 56 P (Pilot street) 18
130 70 17 62 S (Pilot street) 17
140 70 17 66 S (Pilot street) 17
110 70 17 54 H (Pilot street) 17
140 70 17 66 H (Pilot street) 17

 

+ CHIỀU CHUYỂN ĐỘNG CỦA LỐP TRƯỚC VÀ LỐP SAU LẠI KHÁC NHAU?

Lốp trước và lốp sau có 2 nhiệm vụ khác nhau khi lắp trên xe, theo đó, lốp trước phải chịu lực phanh, và lốp sau chịu lực khi tăng tốc. Quá trình thiết kế mã gai lốp phải tính đến yếu tố này để đảm bảo phát huy được tất cả các tính năng của lốp cũng như giúp lốp mòn đều. Quá trình nghiên cứu thiết kế cẩn trọng giúp cho ra đời những mã gai đáp ứng các đòi hỏi khác nhau thông qua việc đảo chiều chuyển động của lốp. Vui lòng liên hệ: 093 856 4477 để được hỗ trợ kỹ thuật đối với lốp dành cho xe 2 bánh.

Phản hồi của bạn